khoa hoạn

Học thuật
Thân thiện
khoa hoạn

Một học trò chăm chỉ đọc sách để chuẩn bị cho khoa hoạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thi đỗ được bổ nhiệm làm quan: "Khoa hoạn" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ quá trình tham gia thi cử (khoa) sau khi đỗ đạt thì được bổ nhiệm vào chức vụ trong hệ thống quan lại (hoạn). Từ này gắn liền với chế độ khoa cử quan trường thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ thân sinh ra từ một gia đình truyền thống khoa hoạn. (Ông cụ được sinh ra trong một gia đình truyền thống thi đỗ làm quan.)
    • Dưới thời phong kiến, khoa hoạn con đường danh vọng chính của các nho sinh. (Dưới thời phong kiến, việc thi đỗ làm quan con đường danh vọng chính của các nho sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con đường khoa hoạn": chỉ lộ trình theo đuổi việc học hành, thi cử để trở thành quan lại, đạt được công danh sự nghiệp trong hệ thống nhà nước phong kiến.
    • Cha mẹ mong muốn con trai theo đuổi con đường khoa hoạn để vinh hiển tổ tông. (Cha mẹ mong muốn con trai theo đuổi con đường thi cử làm quan để làm rạng danh tổ tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Khoa bảng (danh từ): chỉ chung những người đỗ đạt trong các kỳ thi thời xưa (như đỗ tú tài, cử nhân, tiến sĩ).
    • Gia đình ông ấy thuộc dòng dõi khoa bảng. (Gia đình ông ấy thuộc dòng dõi người đỗ đạt.)
  • Quan trường (danh từ): chỉ môi trường, lĩnh vực hoạt động của các quan lại; chốn quan lại.
    • Ông ta đã trải qua nhiều thăng trầm trong quan trường. (Ông ta đã trải qua nhiều thăng trầm trong chốn quan lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Công danh: sự nghiệp danh vọng, thường đạt được qua con đường thi cử làm quan (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ trong quan trường).
  • Quan lộ: con đường làm quan.
Lưu ý
  • "Khoa hoạn" một từ cổ, hiện nay chủ yếu được dùng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về lịch sử, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng hoài cổ.
khoa hoạn

Một học trò chăm chỉ đọc sách để chuẩn bị cho khoa hoạn.

  1. Thi đỗ làm quan (): Con đường khoa hoạn.